DANH MỤC LOÀI, CHỦNG LOẠI DƯỢC LIỆU QUÝ, HIẾM VÀ ĐẶC HỮU PHẢI KIỂM SOÁT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 16/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT | Tên loài, chủng loại dược liệu | Bộ phận dùng | Tên khoa học của cây/con làm thuốc | Mã HS |
1. | Bách hợp | Thân củ | Lilium poilanei Gagnep. - Liliaceae | 1211.90.19 |
2. | Bát giác liên | Thân rễ | Podophyllum tonkinense Gagnep. [P. difforme Hemsl. & E.H.Wilson)] - Berberidaceae | 1211.90.19 |
3. | Bảy lá một hoa | Thân rễ | Paris chinensis Franch. [P. polyphylla var. chinensis (Franch.) H.Hara] - Melanthiaceae | 1211.90.19 |
4. | Bình vôi | Rễ | Stephania rotunda Lour. - Menispermaceae | 1211.90.19 |
5. | Cẩu tích | Thân rễ | Cibotium barometz (L.) J.Sm-Dicksoniaceae | 1211.90.19 |
6. | Cốt toái bổ | Thân rễ | Drynaria fortunei (Kunze ex Mett.) J.Sm. [D. roosii Nakaike] -Polypodiaceae | 1211.90.19 |
7. | Đẳng sâm | Rễ | Codonopsis javanica (Blume) Hook.f. & Thomson - Campanulaceae | 1211.90.19 |
8. | Hoàng đằng | Rễ và thân | Fibraurea recisa Pierre - Menispermaceae | 1211.90.19 |
9. | Hoàng liên ô rô | Rễ và thân | Mahonia nepalensis DC. ex Dippel [Berberis napaulensis var. napaulensis] - Berberidaceae | 1211.90.19 |
10. | Hoàng tinh hoa đỏ | Thân rễ | Polygonatum kingianum Collett & Hemsl. - Convallariaceae (Asparagaceae) | 1211.90.19 |
11. | Hoàng tinh hoa trắng | Thân rễ | Disporopsis longifolia Craib - Convallariaceae (Asparagaceae) | 1211.90.19 |
12. | Na rừng | Thân | Kadsura coccinea (Lem.) A.C.Sm. - Schisandraceae | 1211.90.19 |
13. | Nam hoàng liên | Thân và rễ | Fibraurea tinctoria Lour. [F. chloroleuca] Miers) - Menispermaceae | 1211.90.19 |
14. | Sâm Lai châu | Thân rễ và rễ | Panax vietnamensis var. fuscidiscus K.Komatsu, S.Zhu & S.Q.Cai - Araliaceae | 1211.90.19 |
15. | Sâm Lang bian | Thân rễ và rễ | Panax vietnamensis var. langbianensis N.V.Duy, V.T.Tran & L.N.Trieu - Araliaceae | 1211.90.19 |
16. | Sâm Ngọc Linh | Thân rễ và rễ | Panax vietnamensss Ha & Grushv. - Araliaceae | 1211.90.19 |
17. | Tắc kè đá | Thân rễ | Drynaria bonii Christ - Polypodiaceae | 1211.90.19 |
18. | Tế tân | Rễ | Asarum spp. - Aristolochiaceae | 1211.90.19 |
19. | Thạch tùng răng cưa | Toàn cây | Huperzia serrata (Thunb.) Trevis. - Lycopodiaceae | 1211.90.19 |
20. | Thổ hoàng liên | Rễ và thân rễ | Thalictrum foliolosum DC. - Ranunculaceae | 1211.90.19 |
21. | Thông đỏ lá dài | Cành non và lá | Taxus wallichiana Zucc. - Taxaceae | 1211.90.19 |
22. | Thông đỏ lá ngắn | Cành non và lá | Taxus chinensis (Pilg.) Rehder -Taxaceae | 1211.90.19 |
23. | Vàng đắng | Thân | Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr. - Menispermaceae | 1211.90.19 |







0 nhận xét:
Đăng nhận xét